- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
Quảng cáo cài cắm rất phổ biến.
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
Quảng cáo cài cắm rất phổ biến.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.