- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
bắt rễ ở; bén rễ tại
Truyền thống này bắt nguồn từ lịch sử.
bén rễ trong; bắt nguồn từ
Ý tưởng này bắt nguồn từ thực tế.
bắt rễ ở; bén rễ tại
Truyền thống này bắt nguồn từ lịch sử.
bén rễ trong; bắt nguồn từ
Ý tưởng này bắt nguồn từ thực tế.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
bắt rễ ở; bén rễ tại
bắt rễ ở; bén rễ tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.