- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
hệ thực vật; quần xã thực vật
Khu vực này có hệ thực vật phong phú.
hệ thực vật; quần xã thực vật
Khu vực này có hệ thực vật phong phú.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
hệ thực vật; quần xã thực vật
hệ thực vật; quần xã thực vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.