- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chữ hình nêm; chữ cuneiform (chữ viết Babylon cổ đại)
Chữ hình nêm là chữ viết cổ đại.
chữ hình nêm; chữ cuneiform (chữ viết Babylon cổ đại)
Chữ hình nêm là chữ viết cổ đại.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ hình nêm; chữ cuneiform (chữ viết Babylon cổ đại)
chữ hình nêm; chữ cuneiform (chữ viết Babylon cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.