- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
ranh giới sông Sở - Hán (ranh giới giữa hai phe đối địch; cũng chỉ ranh giới trên bàn cờ tướng) [thành ngữ]
Sở Hà Hán Giới là một khái niệm trong cờ tướng.
ranh giới Sở – Hán; (bóng) ranh giới phân chia hai phe đối địch [thành ngữ]
Sở Hà Hán Giới là một khái niệm quan trọng trong cờ tướng.
ranh giới sông Sở-Hán (ranh giới giữa hai bên trên bàn cờ tướng; cũng chỉ ranh giới rõ ràng giữa hai phe) [thành ngữ]
ranh giới sông Sở - Hán (ranh giới giữa hai phe đối địch; cũng chỉ ranh giới trên bàn cờ tướng) [thành ngữ]
Sở Hà Hán Giới là một khái niệm trong cờ tướng.
ranh giới Sở – Hán; (bóng) ranh giới phân chia hai phe đối địch [thành ngữ]
Sở Hà Hán Giới là một khái niệm quan trọng trong cờ tướng.
ranh giới sông Sở-Hán (ranh giới giữa hai bên trên bàn cờ tướng; cũng chỉ ranh giới rõ ràng giữa hai phe) [thành ngữ]
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
ranh giới sông Sở - Hán (ranh giới giữa hai phe đối địch; cũng chỉ ranh giới trên bàn cờ tướng) [thành ngữ]
ranh giới sông Sở - Hán (ranh giới giữa hai phe đối địch; cũng chỉ ranh giới trên bàn cờ tướng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sở Hà Hán Giới là đường phân chia trong cờ tướng.
Sở Hà Hán Giới là đường phân chia trong cờ tướng.