- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mộng (lỗ mộng trong kết nối mộng-tenon); giờ Mão
Mộng là một cách nối phổ biến trong nghề mộc.
mộng (lỗ mộng trong kết nối mộng-tenon); giờ Mão
Mộng là một cách nối phổ biến trong nghề mộc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mộng (lỗ mộng trong kết nối mộng-tenon); giờ Mão
mộng (lỗ mộng trong kết nối mộng-tenon); giờ Mão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.