- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
tín hiệu tương tự
tín hiệu tương tự
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tín hiệu tương tự
tín hiệu tương tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.