- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
người mẫu
中穿着衣服让人拍照或展示服装的人chuānzháo yīfu ràng rén pāizhào huò zhǎnshì fúzhuāng de rén
Cô ấy là một người mẫu.
người mẫu
中穿着衣服让人拍照或展示服装的人chuānzháo yīfu ràng rén pāizhào huò zhǎnshì fúzhuāng de rén
Cô ấy là một người mẫu.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
người mẫu
người mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.