- 木mộc(cây, gỗ)
- 黄hoàng(màu vàng)
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
cắt ngang; cắt theo chiều ngang
Con đường này cắt ngang qua rừng.
cắt ngang; mặt cắt ngang
Mặt cắt ngang của khúc gỗ này rất nhẵn.
cắt ngang; mặt cắt ngang
cắt ngang; cắt theo chiều ngang
Con đường này cắt ngang qua rừng.
cắt ngang; mặt cắt ngang
Mặt cắt ngang của khúc gỗ này rất nhẵn.
cắt ngang; mặt cắt ngang
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
cắt ngang; cắt theo chiều ngang
cắt ngang; cắt theo chiều ngang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mặt cắt ngang có hình tròn.
Mặt cắt ngang có hình tròn.