- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
mứt vỏ cam
Tôi thích ăn mứt cam.
mứt vỏ cam
Tôi thích ăn mứt cam.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
mứt vỏ cam
mứt vỏ cam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.