- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
Bọn trẻ thích chơi đất nặn.
đất nặn; đất sét nặn
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
Bọn trẻ thích chơi đất nặn.
đất nặn; đất sét nặn
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.