- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đã viết cho tôi một giấy nợ.
giấy nợ; giấy vay nợ
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đã viết cho tôi một giấy nợ.
giấy nợ; giấy vay nợ
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.