- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát; ca khúc
中用声音唱出的艺术作品yòng shēngyīn chàng chūlái de yìshù zuòpǐn
Tôi thích nghe nhạc.
Giai điệu của bài hát này rất hay.
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
bài hát; ca khúc
中用声音唱出的艺术作品yòng shēngyīn chàng chūlái de yìshù zuòpǐn
Tôi thích nghe nhạc.
Giai điệu của bài hát này rất hay.
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát; ca khúc
hát; bài hát; ca
中用嗓子发出有节奏的声音表达感情yòng sǎngzi fāchū yǒu jiēzòu de shēngyīn biǎodá gǎnqíng
Cô ấy thích hát.
Những đứa trẻ cất tiếng hát vang trên sân khấu.
hát; bài hát; ca
中用嗓子发出有节奏的声音表达感情yòng sǎngzi fāchū yǒu jiēzòu de shēngyīn biǎodá gǎnqíng
Cô ấy thích hát.
Những đứa trẻ cất tiếng hát vang trên sân khấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.