(Đài) (văn) than thở; thở dài
中表示叹气、感叹的声音biǎoshì tànqì、gǎntàn de shēngyīn
(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
中大声责骂或斥责dàshēng zémaà huò chìzé
tiếng kêu dùng trong từ "ải nãi" (tiếng chèo thuyền)
中划船时发出的声音huàchuán shí fāchū de shēngyīn
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
Này, bạn nghe tôi nói!
ơi; ê (thán từ gọi người)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)
này; ê; ơi (thán từ gọi chú ý)
中用来引起别人注意的感叹词yònglái yǐnqǐ biérén zhùyì de gǎntànci
Ê, bạn nhìn kìa!
ủa; ơ (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
中表示惊讶或疑问的感叹词biǎoshì jīngyà huò yíwèn de gǎntànci
Ê? Đây là cái gì?
ừ thì; ơ kìa (biểu thị không đồng ý hoặc phản bác)
中表示不同意或疑问的声音biǎoshì búlìyì huò yíwèn de shēngyīn
Ê, bạn không thể làm như vậy.
ừ; ờ; ừa (biểu thị đồng ý)
中表示同意或肯定的声音biǎoshì tóngyì huò kěndìng de shēngyīn
À, được thôi!
(Đài) (văn) than thở; thở dài
中表示叹气、感叹的声音biǎoshì tànqì、gǎntàn de shēngyīn
(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
中大声责骂或斥责dàshēng zémaà huò chìzé
tiếng kêu dùng trong từ "ải nãi" (tiếng chèo thuyền)
中划船时发出的声音huàchuán shí fāchū de shēngyīn
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
Này, bạn nghe tôi nói!
ơi; ê (thán từ gọi người)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)
này; ê; ơi (thán từ gọi chú ý)
中用来引起别人注意的感叹词yònglái yǐnqǐ biérén zhùyì de gǎntànci
Ê, bạn nhìn kìa!
ủa; ơ (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
中表示惊讶或疑问的感叹词biǎoshì jīngyà huò yíwèn de gǎntànci
Ê? Đây là cái gì?
ừ thì; ơ kìa (biểu thị không đồng ý hoặc phản bác)
中表示不同意或疑问的声音biǎoshì búlìyì huò yíwèn de shēngyīn
Ê, bạn không thể làm như vậy.
ừ; ờ; ừa (biểu thị đồng ý)
中表示同意或肯定的声音biǎoshì tóngyì huò kěndìng de shēngyīn
À, được thôi!
(Đài) (văn) than thở; thở dài
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
này; ê; ơi (thán từ gọi chú ý)
ủa; ơ (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
ừ thì; ơ kìa (biểu thị không đồng ý hoặc phản bác)
ừ; ờ; ừa (biểu thị đồng ý)
Ai, tôi quên mang ô rồi.
Ai, tôi quên mang ô rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.