- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
mắc nợ; nợ nần
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; khoản nợ
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; nợ nần chưa trả
mắc nợ; nợ nần
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; khoản nợ
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; nợ nần chưa trả
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
mắc nợ; nợ nần
mắc nợ; nợ nần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.