- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
sau này; sau đó; từ nay trở đi
Sau đó anh ấy lại đến.
thì; mới; là (văn)
Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng đi.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau này; sau đó; từ nay trở đi
Sau đó anh ấy lại đến.
thì; mới; là (văn)
Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng đi.
sau này; sau đó; từ nay trở đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.