- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thứ trưởng; thứ quan (chức vụ dưới bộ trưởng)
Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
thứ quan; quan phó (quan chức cấp phó)
Anh ấy là một thứ quan.
thứ trưởng; thứ quan (chức vụ dưới bộ trưởng)
Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
thứ quan; quan phó (quan chức cấp phó)
Anh ấy là một thứ quan.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
thứ trưởng; thứ quan (chức vụ dưới bộ trưởng)
thứ trưởng; thứ quan (chức vụ dưới bộ trưởng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.