- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
gần nghèo; nghèo nhưng chưa đến mức cùng cực
Gia cảnh anh ấy rất nghèo, cuộc sống không dễ dàng gì.
gần nghèo; nghèo nhưng chưa đến mức cùng cực
Gia cảnh anh ấy rất nghèo, cuộc sống không dễ dàng gì.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
gần nghèo; nghèo nhưng chưa đến mức cùng cực
gần nghèo; nghèo nhưng chưa đến mức cùng cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.