- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
Họ là một cặp oan gia vui vẻ.
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
Họ là một cặp oan gia vui vẻ.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.