- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiễn đưa; tiễn biệt
Chúng tôi tiễn anh ấy ra sân bay.
tiễn đưa; tống tiễn
tiễn đưa; tiễn biệt
Chúng tôi tiễn anh ấy ra sân bay.
tiễn đưa; tống tiễn
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiễn đưa; tiễn biệt
tiễn đưa; tiễn biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.