- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiệc tiễn đưa; buổi tiễn đưa
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chia tay cho anh ấy.
tiệc tiễn đưa; buổi tiễn đưa
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chia tay cho anh ấy.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tiệc tiễn đưa; buổi tiễn đưa
tiệc tiễn đưa; buổi tiễn đưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.