bà cô; bà thím (mượn từ tiếng Nhật おばさん)
Cô ấy trông giống một bà thím.
phụ nữ trung niên; bà/chị lớn tuổi (từ tiếng Nhật)
Bà cô đó rất hiền lành.
bà cô; bà thím (mượn từ tiếng Nhật おばさん)
Cô ấy trông giống một bà thím.
phụ nữ trung niên; bà/chị lớn tuổi (từ tiếng Nhật)
Bà cô đó rất hiền lành.
bà cô; bà thím (mượn từ tiếng Nhật おばさん)
bà cô; bà thím (mượn từ tiếng Nhật おばさん)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.