- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
Thôi đi, đừng nói nữa!
thôi đi; bỏ đi; đừng nghĩ tới nữa
Thôi đi, đừng nghĩ nữa.
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
Thôi đi, đừng nói nữa!
thôi đi; bỏ đi; đừng nghĩ tới nữa
Thôi đi, đừng nghĩ nữa.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.