- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
nghỉ ngơi; thở phào
Chúng ta nghỉ một lát đi.
nghỉ ngơi; dừng lại
Chúng ta nghỉ ngơi một lát đi.
nghỉ ngơi; thở phào
Chúng ta nghỉ một lát đi.
nghỉ ngơi; dừng lại
Chúng ta nghỉ ngơi một lát đi.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nghỉ ngơi; thở phào
nghỉ ngơi; thở phào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.