- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
phòng karaoke; quán karaoke
Chúng ta đi quán karaoke hát đi.
phòng hát; phòng karaoke
Chúng ta đi phòng hát karaoke hát đi.
phòng karaoke; quán karaoke
Chúng ta đi quán karaoke hát đi.
phòng hát; phòng karaoke
Chúng ta đi phòng hát karaoke hát đi.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
phòng karaoke; quán karaoke
phòng karaoke; quán karaoke
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.