- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca ngợi; tán dương
Chúng tôi ca tụng tổ quốc.
truyền tụng; ca ngợi rộng rãi
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.
ca ngợi; tán dương
Chúng tôi ca tụng tổ quốc.
truyền tụng; ca ngợi rộng rãi
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca ngợi; tán dương
ca ngợi; tán dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.