- 一nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))
- 止chỉ(dừng lại, bàn chân)
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
中严肃认真;符合社会规范的yánsuà rènzhēn;fúhé shèhuì guīfàn de
Anh ấy là một người rất đứng đắn.
đứng đắn; nghiêm túc; chính thống
中符合规范和标准;认真严肃的fúhéguīfàn hé biāozhǔn;rènzhēn yánzhuó de
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
中严肃认真;符合社会规范的yánsuà rènzhēn;fúhé shèhuì guīfàn de
Anh ấy là một người rất đứng đắn.
đứng đắn; nghiêm túc; chính thống
中符合规范和标准;认真严肃的fúhéguīfàn hé biāozhǔn;rènzhēn yánzhuó de
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
cao quý; tôn quý; danh giá
中值得尊重和敬佩的;有价值的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de;yǒu jiàzhí de
tôn trọng; kính trọng
中认真严肃、值得尊重的rènzhēn yánsuì、zhídeé zūnzhòng de
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
cao quý; tôn quý; danh giá
中值得尊重和敬佩的;有价值的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de;yǒu jiàzhí de
tôn trọng; kính trọng
中认真严肃、值得尊重的rènzhēn yánsuì、zhídeé zūnzhòng de