- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心、严肃地对待事情yòngxīn、yánsuà de duìdài shìqing
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Cô ấy làm gì cũng rất nghiêm túc và cẩn thận.
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心、严肃地对待事情yòngxīn、yánsuà de duìdài shìqing
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Cô ấy làm gì cũng rất nghiêm túc và cẩn thận.
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
中严肃对待、全心全意去做yánsu duìdài、quánxīn quányì qù zuò
Cô ấy rất nghiêm túc với mọi việc.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú
中做事情很仔细、很用心、态度严肃zuòshìqing hěn zǐxì、hěn yòngxīn、tàidù yánsuì
Giáo viên chăm chú chữa từng bài tập một.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ; tỉ mỉ
中严肃、仔细、专心做事yánsu sù、zǐxì、zhuānxīn zuòshì
Cô ấy đối xử với mọi việc một cách nghiêm túc.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心做事,不马虎yòngxīn zuòshì, bù mǎhǔ
Anh ấy học tập nghiêm túc.
Giáo viên chấm bài tập rất cẩn thận từng bài một.
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
中严肃对待、全心全意去做yánsu duìdài、quánxīn quányì qù zuò
Cô ấy rất nghiêm túc với mọi việc.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú
中做事情很仔细、很用心、态度严肃zuòshìqing hěn zǐxì、hěn yòngxīn、tàidù yánsuì
Giáo viên chăm chú chữa từng bài tập một.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ; tỉ mỉ
中严肃、仔细、专心做事yánsu sù、zǐxì、zhuānxīn zuòshì
Cô ấy đối xử với mọi việc một cách nghiêm túc.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心做事,不马虎yòngxīn zuòshì, bù mǎhǔ
Anh ấy học tập nghiêm túc.
Giáo viên chấm bài tập rất cẩn thận từng bài một.