- 止chỉ(bàn chân (tượng hình))
- 止chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
Chúng ta đừng đi theo vết xe đổ của người khác.
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
Chúng ta đừng đi theo vết xe đổ của người khác.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.