- 止chỉ(bàn chân (tượng hình))
- 止chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
Chúng ta nên tiến từng bước vững chắc.
từng bước vững chắc; tiến từng bước có phòng thủ [thành ngữ]
Chúng ta nên thận trọng từng bước, đừng vội vàng.
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
Chúng ta nên tiến từng bước vững chắc.
từng bước vững chắc; tiến từng bước có phòng thủ [thành ngữ]
Chúng ta nên thận trọng từng bước, đừng vội vàng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.