- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lực lượng vũ trang
Lực lượng vũ trang là sự bảo đảm của quốc gia.
lực lượng vũ trang
Lực lượng vũ trang là sự bảo đảm của quốc gia.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lực lượng vũ trang
lực lượng vũ trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.