- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)
Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng xấu.
gian giảo; xảo quyệt
Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng xấu xa.
mưu mẹo xấu xa; ý đồ xấu
hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)
Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng xấu.
gian giảo; xảo quyệt
Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng xấu xa.
mưu mẹo xấu xa; ý đồ xấu
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)
hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.