- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
người xấu xí, dị hợm; thứ kém cỏi, không ra gì
người xấu xí, dị hợm; thứ kém cỏi, không ra gì
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
người xấu xí, dị hợm; thứ kém cỏi, không ra gì
người xấu xí, dị hợm; thứ kém cỏi, không ra gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.