- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chết vì tiết nghĩa; tuẫn tiết
Cô ấy đã tuẫn tiết vì đất nước.
chết vì tiết nghĩa; tuẫn tiết
Cô ấy đã tuẫn tiết vì đất nước.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chết vì tiết nghĩa; tuẫn tiết
chết vì tiết nghĩa; tuẫn tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.