- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
hy sinh vì nghĩa; tuẫn nạn
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
hi sinh vì đại nghĩa; tuẫn nạn
hy sinh vì nghĩa; tuẫn nạn
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
hi sinh vì đại nghĩa; tuẫn nạn
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
hy sinh vì nghĩa; tuẫn nạn
hy sinh vì nghĩa; tuẫn nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.