- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn binh bại tướng; tàn quân thất trận [thành ngữ]
Đội quân tàn tạ, không chịu nổi một đòn.
tàn binh bại tướng; tàn quân thất trận [thành ngữ]
Đội quân tàn tạ, không chịu nổi một đòn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tàn binh bại tướng; tàn quân thất trận [thành ngữ]
tàn binh bại tướng; tàn quân thất trận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.