- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tường đổ vách nát; cảnh hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
Sau trận động đất, ở đây chỉ còn lại những bức tường đổ nát.
tường đổ vách nát; cảnh đổ nát hoang tàn [thành ngữ]
phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)
Thành phố này chỉ còn lại những bức tường đổ nát.
tường đổ vách nát; cảnh hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
Sau trận động đất, ở đây chỉ còn lại những bức tường đổ nát.
tường đổ vách nát; cảnh đổ nát hoang tàn [thành ngữ]
phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)
Thành phố này chỉ còn lại những bức tường đổ nát.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
tường đổ vách nát; cảnh hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
tường đổ vách nát; cảnh hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.