- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
Cuối năm, anh ấy cảm thấy hơi cô đơn.
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
Cuối năm, anh ấy cảm thấy hơi cô đơn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.