- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn hại dân lành và của cải [thành ngữ]
Hại người hại vật là điều không thể chấp nhận.
tàn hại dân lành và của cải [thành ngữ]
Hại người hại vật là điều không thể chấp nhận.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
tàn hại dân lành và của cải [thành ngữ]
tàn hại dân lành và của cải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.