- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
những năm tháng còn lại của cuộc đời; tuổi xế chiều
Anh ấy muốn làm điều gì đó có ý nghĩa trong những năm tháng còn lại của cuộc đời.
những năm tháng còn lại của cuộc đời; tuổi xế chiều
Anh ấy muốn làm điều gì đó có ý nghĩa trong những năm tháng còn lại của cuộc đời.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
những năm tháng còn lại của cuộc đời; tuổi xế chiều
những năm tháng còn lại của cuộc đời; tuổi xế chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.