- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ sa ngã.
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ sa ngã.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.