- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
Anh ấy là một người khuyết tật.
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
Anh ấy là một người khuyết tật.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.