- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
Công ty này tạo ra lợi nhuận rất cao.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Lợi nhuận là mục tiêu của công ty.
lợi suất; lãi suất
Lợi nhuận của khoản đầu tư này rất cao.
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
Công ty này tạo ra lợi nhuận rất cao.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Lợi nhuận là mục tiêu của công ty.
lợi suất; lãi suất
Lợi nhuận của khoản đầu tư này rất cao.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
sinh lợi; tạo ra lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.