- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi tuần một lần
Tôi đi thư viện mỗi tuần một lần.
mỗi tuần một lần
Tôi đi thư viện mỗi tuần một lần.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
mỗi tuần một lần
mỗi tuần một lần