- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
cấp so sánh hơn (ngữ pháp)
Dạng so sánh hơn của từ này là gì?
cấp so sánh hơn (ngữ pháp)
Dạng so sánh hơn của từ này là gì?
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp so sánh hơn (ngữ pháp)
cấp so sánh hơn (ngữ pháp)