- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bằng tốt nghiệp
Tôi đã nhận được bằng tốt nghiệp.
bằng tốt nghiệp; chứng chỉ tốt nghiệp
bằng tốt nghiệp
Tôi đã nhận được bằng tốt nghiệp.
bằng tốt nghiệp; chứng chỉ tốt nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bằng tốt nghiệp
bằng tốt nghiệp