Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tiếp giáp; giáp ranh
// NGHĨA CHÍNHtiếp giáp; giáp ranh
Thành phố này giáp biển.
Quốc gia này giáp biển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.