- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
ngành nghiên cứu văn hóa dân gian; dân tục học
Anh ấy rất hứng thú với dân tục học.
ngành nghiên cứu văn hóa dân gian; dân tục học
Anh ấy rất hứng thú với dân tục học.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
ngành nghiên cứu văn hóa dân gian; dân tục học
ngành nghiên cứu văn hóa dân gian; dân tục học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.