- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
thăm dò dư luận; khảo sát ý kiến công chúng
Chúng tôi đã thực hiện một cuộc thăm dò ý kiến.
thăm dò dư luận; khảo sát ý kiến công chúng
Chúng tôi đã thực hiện một cuộc thăm dò ý kiến.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
thăm dò dư luận; khảo sát ý kiến công chúng
thăm dò dư luận; khảo sát ý kiến công chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.