- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
chủ nghĩa quốc gia
Chủ nghĩa dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị.
chủ nghĩa dân tộc
chủ nghĩa dân tộc; nguyên tắc dân tộc (một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn)
Chủ nghĩa dân tộc là một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn.
chủ nghĩa quốc gia
Chủ nghĩa dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị.
chủ nghĩa dân tộc
chủ nghĩa dân tộc; nguyên tắc dân tộc (một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn)
Chủ nghĩa dân tộc là một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa quốc gia
chủ nghĩa quốc gia
chủ nghĩa dân tộc
Anh ấy phản đối chủ nghĩa dân tộc.
chủ nghĩa dân tộc
Anh ấy phản đối chủ nghĩa dân tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.